X
  1. Home
  2. Khuyến mãi Vinaphone
  3. Bảng giá cước gọi quốc tế VinaPhone đi tất cả các nước

Bảng giá cước gọi quốc tế VinaPhone đi tất cả các nước

Hầu hết các thuê bao đều không dám thực hiện các cuộc gọi đi nước ngoài nếu như không nắm rõ bảng giá cước gọi quốc tế của Vinaphone. Bởi vì, hiểu rõ giá cước gọi quốc tế vô cùng mắc. Nếu như không nắm rõ giá cước mà thực hiện cuộc gọi đi sẽ rất dễ làm cạn kiệt nguồn tài khoản di động của mình nhanh chóng. Vậy, giá cước gọi quốc tế Vinaphone đi tất cả các nước là bao nhiêu một phút? Đây là thắc mắc chung mà hiện nay rất nhiều thuê bao mạng Vinaphone có nhu cầu gọi đi nước ngoài đều mong muốn được giải đáp.

Theo như quy định hiện nay của Vinaphone, các cuộc gọi quốc tế từ Việt nam ra nước ngoài đều không áp dụng một mức giá chung. Tuỳ theo từng quốc gia gọi đến mà sẽ có các mức giá khác nhau. Nếu bạn muốn nắm rõ để có thể ước tính được giá cước gọi của mình để gọi thoại cách hợp lý thì hãy cùng xem Bảng giá cước liên lạc quốc tế Vina chi tiết ngay sau đây nhé.

Bang-gia-cuoc-goi-quoc-te-Vinaphone-di-tat-ca-cac-nuoc

Bảng giá cước gọi quốc tế VinaPhone đi tất cả các nước

Bảng giá cước gọi đi quốc tế từ mạng Vinaphone 

Tuỳ vào từng nước mà thuê bao Vinaphone gọi đến sẽ có các mức cước gọi thoại khác nhau. Vì thế, cùng tra bảng giá cước gọi quốc tế của Vinaphone sau đây để nắm rõ giá cước gọi đi từ Việt Nam đến quốc gia mình muốn gọi là bao nhiêu để xem xét chuẩn bị chi phí cho hợp lý nhé.

Quốc gia Gọi tự động 171 và 1713 Gọi tự động IDD
Block 6 giây đầu(Đơn vị tính: VNĐ) 01 giây tiếp theo(Đơn vị tính: VNĐ) Block 6 giây đầu(Đơn vị tính: VNĐ) 01 giây tiếp theo(Đơn vị tính: VNĐ)
Afghanistan 600 100 600 100
Albania 720 120 720 120
Albania 360 60 500 60
Algeria 720 120 720 120
Algeria 360 60 500 60
American Samoa 360 60 500 60
American Virgin Isl. 360 60 500 60
Andorra 600 100 600 100
Andorra 360 60 500 60
Angola 360 60 500 60
Anguilla 360 60 500 60
Antigua Barbuda 360 60 500 60
Argentina 360 60 500 60
Armenia 600 100 600 100
Armenia 360 60 500 60
Aruba 480 80 480 80
Aruba 360 60 500 60
Ascension Isl. 3000 500 3000 500
Australia 4080 680 4080 680
Australia 360 60 500 60
Austria 960 160 960 160
Austria 360 60 500 60
Azerbaijan 720 120 720 120
Azores Isl. 360 60 500 60
Bahamas 360 60 500 60
Bahrain 360 60 500 60
Baleric.Isl 360 60 500 60
Bangladesh 360 60 500 60
Barbados 480 80 480 80
Belarus 1800 300 1800 300
Belarus 600 100 600 100
Belgium 720 120 720 120
Belgium 360 60 500 60
Belize 480 80 480 80
Belize 360 60 500 60
Benin 480 80 480 80
Bermuda 360 60 500 60
Bhutan 360 60 500 60
Bolivia 360 60 500 60
Bosnia – Heregovina 600 100 600 100
Bosnia – Heregovina 360 60 500 60
Botswana 600 100 600 100
Botswana 360 60 500 60
Brazil 360 60 500 60
British Virgin Isl. 480 80 480 80
Brunei 360 60 500 60
Bulgaria 960 160 960 160
Bulgaria 360 60 500 60
Burkinafaso 960 160 960 160
Burundi 360 60 500 60
Cambodia 360 60 500 60
Cameroon 600 100 600 100
Cameroon 1800 300 1800 300
Cameroon 360 60 500 60
Canada 360 60 500 60
Canary Isl. 360 60 500 60
Cape Verde 600 100 600 100
Cape Verde 360 60 500 60
Caribbean Isl 360 60 500 60
Cayman Isl. 360 60 500 60
Central African Republic 1260 210 1260 210
Chad 600 100 600 100
Chad 360 60 500 60
Chile 1620 270 1620 270
China 360 60 500 60
Christmas Isl 360 60 500 60
Cocos Isl. 360 60 500 60
Colombia 360 60 500 60
Comoros 960 160 960 160
Congo, Rep of the 960 160 960 160
Congo, DPR of the 4080 680 4080 680
Congo, DPR of the 720 120 720 120
Cook Isl. 1620 270 1620 270
Costa Rica 360 60 500 60
Croatia 600 100 600 100
Croatia 360 60 500 60
Cuba 1920 320 1920 320
Cyprus 360 60 500 60
Czech 360 60 500 60
Denmark 360 60 500 60
Diego Garcia 2400 400 2400 400
Djibouti 720 120 720 120
Dominica Isl. 360 60 500 60
Dominican Rep. 360 60 500 60
Timor-Leste 3000 500 3000 500
Ecuador 600 100 600 100
Ecuador 360 60 500 60
Egypt 360 60 500 60
El Salvador 600 100 600 100
Equatorial Guinea 480 80 480 80
Eritrea 600 100 600 100
Estonia 1620 270 1620 270
Estonia 600 100 600 100
Ethiopia 600 100 600 100
Falkland Isl. 3000 500 3000 500
Faroe Isl. 600 100 600 100
Fiji 600 100 600 100
Finland 360 60 500 60
France 360 60 500 60
French Guiana 720 120 720 120
French Guiana 360 60 500 60
French Polynesia 720 120 720 120
Gabon 960 160 960 160
Gambia 1260 210 1260 210
Georgia 360 60 500 60
Germany 720 120 720 120
Germany 360 60 500 60
Ghana 600 100 600 100
Gibratar 600 100 600 100
Gibraltar 360 60 500 60
Greece 360 60 500 60
Greenland 1620 270 1620 270
Grenada 480 80 480 80
Guadeloupe 360 60 500 60
Guam 360 60 500 60
Guatemala 360 60 500 60
Guinea 960 160 960 160
Guinea Bissau 960 160 960 160
Guyana 600 100 600 100
Haiti 600 100 600 100
Honduras 360 60 500 60
Hongkong 360 60 500 60
Hungary 360 60 500 60
Iceland 360 60 500 60
India 360 60 500 60
Indonesia 2400 400 2400 400
Indonesia 360 60 500 60
Iran 360 60 500 60
Iraq 360 60 500 60
Ireland 720 120 720 120
Ireland 360 60 500 60
Israel 360 60 500 60
Italy 360 60 500 60
Ivory Coast 2400 400 2400 400
Ivory Coast 720 120 720 120
Jamaica 600 100 600 100
Japan 360 60 500 60
Jordan 360 60 500 60
Kazakhstan 360 60 500 60
Kenya 360 60 500 60
Kiribati 2400 400 2400 400
Korea, DPR of 1920 320 1920 320
Korea, Rep. of 360 60 500 60
Kuwait 360 60 500 60
Kyrgyzstan 360 60 500 60
Laos 360 60 500 60
Latvia 1920 320 1920 320
Lebanon 360 60 500 60
Lesotho 600 100 600 100
Lesotho 360 60 500 60
Liberia 960 160 960 160
Libya 960 160 960 160
Liechtenstein 1260 210 1260 210
Liechtstenstein 360 60 500 60
Lithuania 960 160 960 160
Lithuania 360 60 500 60
Luxembourg 360 60 500 60
Macao 360 60 500 60
Macedonia 720 120 720 120
Macedonia 360 60 500 60
Madagascar 2400 400 2400 400
Madagasca 960 160 960 160
Madeira 360 60 500 60
Malawi 360 60 500 60
Malaysia 360 60 500 60
Maldives 1620 270 1620 270
Mali 600 100 600 100
Malta 360 60 500 60
Marshall Isl. 600 100 600 100
Martinique 720 120 720 120
Martinique 360 60 500 60
Mauritania 960 160 960 160
Mauritius 360 60 500 60
French Departments & Territoriesin the Indian Ocean 480 80 480 80
Mayotte Island 720 120 720 120
Mexico 360 60 500 60
Micronesia 480 80 480 80
Midway Isl. 360 60 500 60
Moldova 600 100 600 100
Moldova 360 60 500 60
Monaco 720 120 720 120
Monaco 360 60 500 60
Mongolia 360 60 500 60
Montenegro 720 120 720 120
Montenegro 360 60 500 60
Montserrat 360 60 500 60
Morocco 960 160 960 160
Morocco 360 60 500 60
Mozambique 600 100 600 100
Mozambique 360 60 500 60
Myanmar 600 100 600 100
Namibia 360 60 500 60
Nauru 2400 400 2400 400
Nepal 360 60 500 60
Netherlands 360 60 500 60
Netherlands Antilles 360 60 500 60
New Caledonia 480 80 480 80
New Zealand 360 60 500 60
Nicaragua 480 80 480 80
Niger Republic 3000 500 3000 500
Niger Republic 600 100 600 100
Nigeria 360 60 500 60
Niue Island 4080 680 4080 680
Norfolk Island 3000 500 3000 500
Norway 480 80 480 80
Norway 360 60 500 60
Oman 600 100 600 100
Oman 360 60 500 60
Pakistan 360 60 500 60
Palau 720 120 720 120
Palestine 360 60 500 60
Panama 360 60 500 60
Papua New Guinea 1260 210 1260 210
Paraguay 360 60 500 60
Peru 360 60 500 60
Philippines 360 60 500 60
Poland 720 120 720 120
Poland 360 60 500 60
Portugal 360 60 500 60
Puerto Rico 360 60 500 60
Qatar 360 60 500 60
Reunion Island 720 120 720 120
Romania 360 60 500 60
Russia 1620 270 1620 270
Russia 360 60 500 60
Ruwanda 360 60 500 60
Saipan ( Mariana ) 360 60 500 60
San Marino 2400 400 2400 400
Sao Tome and Principe 2400 400 2400 400
Saudi Arabia 360 60 500 60
Senegal Republic 960 160 960 160
Serbia 720 120 720 120
Seychelles Island 1260 210 1260 210
Sierra Leone 960 160 960 160
Singapore 360 60 500 60
Slovakia 360 60 500 60
Slovenia 960 160 960 160
Slovenia 360 60 500 60
Solomon Islands 1920 320 1920 320
Somalia 1260 210 1260 210
South Africa 600 100 600 100
South Africa 360 60 500 60
South Sudan 600 100 600 100
Spain 1620 270 1620 270
Spain 360 60 500 60
Sri Lanka 360 60 500 60
St Helena 3000 500 3000 500
St. Kitts & Nevis 480 80 480 80
St. Lucia 480 80 480 80
St. Pierre & Miquelen 720 120 720 120
St Vicent & Grenadines 480 80 480 80
Sudan 360 60 500 60
Suriname 600 100 600 100
Swaziland 360 60 500 60
Sweeden 360 60 500 60
Switzerland 960 160 960 160
Switzerland 360 60 500 60
Syria 360 60 500 60
Taiwan 360 60 500 60
Tajikistan 360 60 500 60
Tanzania 600 100 600 100
Thailand 360 60 500 60
Togo 960 160 960 160
Tokelau 2400 400 2400 400
Tonga Islands 960 160 960 160
Trinidad &Tobago 360 60 500 60
Tunisia 960 160 960 160
Turkey 360 60 500 60
Turkmenistan 360 60 500 60
Turks and Caicos Isl. 480 80 480 80
Tuvalu 2400 400 2400 400
Uganda 360 60 500 60
Ukraine 360 60 500 60
United Arab Emirates 360 60 500 60
United-Kingdom 1620 270 1620 270
United Kingdom 360 60 500 60
Uruguay 360 60 500 60
USA (bao gồm Alaska 1+ 907 và Hawaii 1 + 808) 360 60 500 60
Uzbekistan 360 60 500 60
Vanuatu 960 160 960 160
Vatican City 360 60 500 60
Venezuela 360 60 500 60
Wake Isl. 360 60 500 60
Wallis & Fortuna Isl. 2400 400 2400 400
Western Sahara 360 60 500 60
Western Samoa 960 160 960 160
Yemen Republic 360 60 500 60
Zambia 360 60 500 60
Zimbabwe 1620 270 1620 270
Zimbabwe 360 60 500 60
Các hướng khác 360 60 500 60

Các cách gọi thoại đi quốc tế của Vinaphone

Hiện tại, gọi đi quốc tế của Vinaphone chỉ dành cho các thuê bao nhà mạng có đăng ký dịch vụ gọi thoại quốc tế và có hai cách thực hiện gọi đi như sau:

Cách 1: Cách gọi quay số trực tiếp (IDD) . 

Để gọi đi bằng cách này, quý khách thực hiện gọi như sau:

– Bước 1: Quay số 00+ Mã quốc gia + Mã Vùng + Số điện thoại cần gọi hoặc có thể thay số 00 bằng “+” trước Mã quốc gia 2. 

– Bước 2: Sau đó khách ấn gọi trực tiếp từ trên màn hình. Sau khi tín hiệu được kết nối là khách hàng ngay lập tức đã liên lạc với người thân, bạn bè tại nước ngoài.

Cách 2: Cách gọi qua dịch vụ tự động 171

Với cách này, việc gọi điện thoại sẽ hơi khác so với gọi IDD. Khách hàng thao tác như sau: Quay dãy số 171 + 00 + Mã quốc gia + Mã Vùng + Số điện thoại cần gọi là thành công.

Hy vọng, với bảng giá cước trên đây quý khách có thể chuẩn bị chi phí thật hợp lý để gọi thoại cho người thân và bạn bè ở nước ngoài. Từ đó, có những phút giây gọi thoại thật vui vẻ mà không cần lo về nguồn tài khoản di động bị hao hụt nhanh chóng. Chúc bạn gọi thoại thật vẻ nhé.

Câu hỏi thường gặp

Dưới đây là những câu hỏi thường gặp khi sử dụng dịch vụ của nhà mạng Vinaphone
Làm cách nào để đăng ký 3G, 4G Vinaphone thành công?
Để đảm bảo quá trình đăng ký 3G, 4G Vinaphone thành công 100%, các thuê bao cần lưu ý một số vấn đề sau:

- Điều kiện đầu tiên là thuê bao phải có tài khoản chính lớn hơn so với cước phí dùng để đăng ký gói Data.

- Trước khi đăng ký 1 gói 3G hay 4G phải đảm bảo thuê bao Vinaphone của mình đang không sử dụng gói 3G hay 4G nào khác.
+ Nếu có thuê bao hãy soạn: HUY Tên gói gửi 888 để hủy gói cước đang dùng.
+ Rồi tiếp thực hiện đăng ký gói data mới bằng cách soạn: DK1 Tên Gói gửi 1544.

Hỗ trợ khách hàng

Các gói cước 3G/4G thông dụng

Soạn tin: DK <MÃ DV> gửi 1543
Gói 10K
50 MB
DK M10 gửi 1543
Gói 70K
600 MB
DK MAX gửi 1543
Gói 100K
1,2 GB
DK MAX1 gửi 1543
Gói 200K
3 GB
DK MAX2 gửi 1543
Gói 70K
2,4 GB
DK BIG70 gửi 1543
Gói 90K
3,5 GB
DK BIG90 gửi 1543
Gói 120K
6 GB
DK BIG120 gửi 1543
Gói 200K
11 GB
DK BIG200 gửi 1543

Số đẹp trả trước 088

Đăng ký ngay