X
  1. Home
  2. Tin tức
  3. 0813 là mạng gì? ý nghĩa đầu số 0813 không phải ai cũng biết

0813 là mạng gì? ý nghĩa đầu số 0813 không phải ai cũng biết

0813 là mạng gì chính là thắc mắc của nhieueg thuê bao di động trong thời gian gần đây. Bởi dường như đầu số này khá mới, nhưng lại có những ý nghĩa đặc biệt và được nhiều khách hàng quan tâm. Vậy nên, trong bài viết ngày hôm nay, dichvuvinaphone sẽ hỗ trợ khách hàng khám phá ý nghĩa đầu số 0813 để cùng lựa chọn số sim phù hợp nhất cho mình nhé.

Khám phá thông tin về sim đầu số 0813: 

0813 là mạng gì?

0813 thực tế không phải là một đầu số mới phát hành, mà nó chính là đầu số chuyển đổi từ đầu số cũ 01273 sau chích sách chuyển đổi của nhà mạng Vinaphone. Nhiều thuê bao đã quá quen với đầu số cũ, vậy nên khi được chuyển đổi thành đầu 10 số 0813 mới này, sẽ không khỏi bỡ ngỡ, dù dạng đầu số mới này ngắn gọn và ý nghĩa hơn rất nhiều.

Sim đầu số 0813

0813 là mạng gì? ý nghĩa đầu số 0813 không phải ai cũng biết

Ý nghĩa đầu số 0813 không phải ai cũng biết:

Mặc dù là đầu số được chuyển đổi, nhưng 0813 của nhà mạng Vinaphone là một đầu số có ý nghĩa tốt đẹp, được tạo nên từ những con số mang trong mình ý nghĩa phong thủy mà nhiều người vẫn mong muốn có được. Cụ thể chúng ta hãy phân tích từng nét nghĩa của các con số như sau:

Số 0 là con số biểu tượng cho sự trọn vẹn, viễn mãn, hoàn chỉnh, thể hiện cho một sự khởi đầu vẹn toàn.

Số 8 không cần phân tích nhiều thì chúng ta đều biết đây là con số đẹp ngụ ý chỉ sự phát tài, thăng tiến trong sự nghiệp.

Số 1 ngụ ý chỉ ý nghĩa là vị trí duy nhất, luôn đứng đầu và là thước đó cho mọi người cố gắng.

Số 3: là con số thể hiện cho tài vận, ngụ ý mang đến nhiều tiền tài, bổng lộc cho chủ sở hữu.

Tổng thể đầu số 0813 khi được kết hợp với nhau chính là thể hiện ý nghĩa về những điều tốt đẹp, mọi điều may mắn, tài lộc, sự thành công đang ở phía trước. Vậy nên đầu số này cũng thuộc top được nhiều thuê bao lựa chọn sử dụng.

Giá bán sim đầu số 0813 thế nào?

Để biết giá bán đầu số sim 0813 như thế nào còn phụ thuộc vào các yếu tố như số sim trong dãy số có đẹp không, thuộc dòng sim Thần Tài hay Tam hoa, Lộc phát..v.v..

Nếu chỉ là một đầu số sim đơn giản thì giá thành sẽ khá bình dân tâm vài trăm ngàn. Tuy nhiên nếu là đầu số thuộc các dòng sim cao cấp kể đên thì mức giá sẽ tăng hơn rất nhiều từ hàng triệu tới chục triệu đồng.

Gợi ý list sim đầu số 0813 khách hàng có thể tham khảo: 

STT Số thuê bao Loại thuê bao Loại số Giá Tình trạng
1 0813.6666.77 Trả trước Lặp Kép 7.500.000 Chưa đăng ký
2 0813.66.66.55 Trả trước Lặp Kép 6.200.000 Chưa đăng ký
3 0813.664.555 Trả trước Tam Hoa 4.000.000 Chưa đăng ký
4 0813.662.777 Trả trước Tam Hoa 7.300.000 Chưa đăng ký
5 0813.666667 Trả trước Số Đẹp 13.000.000 Chưa đăng ký
6 0813.663.555 Trả trước Tam Hoa 5.000.000 Chưa đăng ký
7 0813.67.0000 Trả trước Tứ Quý 9.500.000 Chưa đăng ký
8 0813.664.666 Trả trước Tam Hoa 8.500.000 Chưa đăng ký
9 0813.669.555 Trả trước Tam Hoa 5.200.000 Chưa đăng ký
10 0813.664.777 Trả trước Tam Hoa 7.000.000 Chưa đăng ký
11 0813.6666.00 Trả trước Lặp Kép 3.800.000 Chưa đăng ký
12 0813.664.999 Trả trước Tam Hoa 9.500.000 Chưa đăng ký
13 0813.66.33.66 Trả trước Lặp Kép 16.000.000 Chưa đăng ký
14 0813.660.555 Trả trước Tam Hoa 4.500.000 Chưa đăng ký
15 0813.666.273 Trả trước Số Đẹp 300.000 Chưa đăng ký
16 0813.66.44.99 Trả trước Lặp Kép 2.500.000 Chưa đăng ký
17 0813.661.555 Trả trước Tam Hoa 4.200.000 Chưa đăng ký
18 0813.661.662 Trả trước Số Đẹp 4.400.000 Chưa đăng ký
19 0813.6666.22 Trả trước Lặp Kép 4.000.000 Chưa đăng ký
20 0813.664.888 Trả trước Tam Hoa 8.500.000 Chưa đăng ký
21 0813.66.77.66 Trả trước Lặp Kép 7.000.000 Chưa đăng ký
22 0813.667.555 Trả trước Tam Hoa 4.500.000 Chưa đăng ký
23 0813.66.88.77 Trả trước Lặp Kép 4.000.000 Chưa đăng ký
24 0813.662.555 Trả trước Tam Hoa 4.200.000 Chưa đăng ký
25 0813.660.888 Trả trước Tam Hoa 9.500.000 Chưa đăng ký
26 0813.66.55.88 Trả trước Lặp Kép 5.000.000 Chưa đăng ký
27 0813.663.777 Trả trước Tam Hoa 7.500.000 Chưa đăng ký
28 0813.669.777 Trả trước Tam Hoa 8.000.000 Chưa đăng ký
29 0813.667.999 Trả trước Tam Hoa 11.000.000 Chưa đăng ký
30 0813.66.44.66 Trả trước Lặp Kép 6.000.000 Chưa đăng ký
31 0813.667.668 Trả trước Lộc Phát 13.000.000 Chưa đăng ký
32 0813.667.888 Trả trước Tam Hoa 12.000.000 Chưa đăng ký
33 0813.661.777 Trả trước Tam Hoa 7.000.000 Chưa đăng ký
34 0813.66.55.99 Trả trước Lặp Kép 5.000.000 Chưa đăng ký
35 0813.660.999 Trả trước Tam Hoa 10.500.000 Chưa đăng ký
36 0813.667.666 Trả trước Tam Hoa 11.000.000 Chưa đăng ký
37 0813.668.777 Trả trước Tam Hoa 8.000.000 Chưa đăng ký
38 0813.660.777 Trả trước Tam Hoa 7.000.000 Chưa đăng ký
39 0813.66.2345 Trả trước Sảnh 5.500.000 Chưa đăng ký
40 0813.664.664 Trả trước Taxi 4.500.000 Chưa đăng ký

Hi vọng với những thông tin được giải đáp trên đây, quý khách hàng sẽ cập nhật thêm cho mình kiến thức về dòng sim đầu số 0813 và từ đó lựa chọn được một số sim phù hợp để sử dụng.

Nếu bạn chưa tìm được một địa chỉ uy tín để mua sim vinaphone, hãy tham khảo ngay tới trang web Vinaphone-hcm.vn nhé. Đây là đơn vị bán sim được nhiều khách hàng tin tưởng và lựa chọn. Không những giá thành phải chăng mà con có đội ngũ nhân viên tư vấn tận tình, chu đáo, giao hàng trên toàn quốc. Trân trọng cảm ơn!

 Địa chỉ miền Nam: 535 – 537 Điện Biên Phủ, Phường 3, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

 Miền Trung: 153 Hàm Nghi – TP. Đà Nẵng

 Điện thoại: 0905.67.66.67 –  Hotline trả trước: 0911.149.149 –  Tel: 02363.58.49.79

Câu hỏi thường gặp

Dưới đây là những câu hỏi thường gặp khi sử dụng dịch vụ của nhà mạng Vinaphone
Làm cách nào để đăng ký 3G, 4G Vinaphone thành công?
Để đảm bảo quá trình đăng ký 3G, 4G Vinaphone thành công 100%, các thuê bao cần lưu ý một số vấn đề sau:

- Điều kiện đầu tiên là thuê bao phải có tài khoản chính lớn hơn so với cước phí dùng để đăng ký gói Data.

- Trước khi đăng ký 1 gói 3G hay 4G phải đảm bảo thuê bao Vinaphone của mình đang không sử dụng gói 3G hay 4G nào khác.
+ Nếu có thuê bao hãy soạn: HUY Tên gói gửi 888 để hủy gói cước đang dùng.
+ Rồi tiếp thực hiện đăng ký gói data mới bằng cách soạn: DK1 Tên Gói gửi 1544.

Hỗ trợ khách hàng

Các gói cước 3G/4G thông dụng

Soạn tin: DKV <MÃ DV> gửi 1543
Gói 10K
50 MB
DKV M10 gửi 1543
Gói 70K
600 MB
DKV MAX gửi 1543
Gói 100K
1,2 GB
DKV MAX1 gửi 1543
Gói 200K
3 GB
DKV MAX2 gửi 1543
Gói 70K
2,4 GB
DKV BIG70 gửi 1543
Gói 90K
3,5 GB
DKV BIG90 gửi 1543
Gói 120K
6 GB
DKV BIG120 gửi 1543
Gói 200K
11 GB
DKV BIG200 gửi 1543

Các gói 4G

Tên gói cước/ Chu kỳ Cú pháp/Ưu đãi Đăng ký/Giá cước
BIG 70 (30 ngày) DKV BIG70 gửi 1543 Đăng ký
15GB 70.000đ
BIG90 (30 ngày) DKV BIG90 gửi 1543 Đăng ký
1GB/ngày ⇒ 30GB/tháng 90.000đ
BIG120 (30 ngày) DKV BIG120 gửi 1543 Đăng ký
60GB 120.000đ
BIG200 (30 ngày) DKV BIG200 gửi 1543 Đăng ký
120GB 200.000đ
BIG300 (30 ngày) DKV BIG300 gửi 1543 Đăng ký
180GB 300.000đ
KM60G (30 ngày) DKV KM60G gửi 1543 Đăng ký
2GB/ngày ⇒ 60GB/tháng 50.000đ
MAX100 (30 ngày) DKV MAX100 gửi 1543 Đăng ký
30GB/tháng Miễn phí cước phát sinh 100.000đ
Đăng ký ngay